thẹn thùng

- đg. (hay t.). Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài (nói khái quát). Vẻ thẹn thùng. Thẹn thùng nép sau cánh cửa.


nt. Như Thẹn thò. Thẹn thùng nép sau cánh cửa.

xem thêm: thẹn, xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thò, thẹn thùng, ngượng, ngượng ngập, ngượng nghịu, ngượng ngùng



thẹn thùng

thẹn thùng
  • verb
    • to feel ashamed